Chubb Life trân trọng thông báo danh sách khách hàng nhận thưởng:
STT |
Họ và tên Khách hàng |
Mã số Hợp đồng |
Giá trị quà tặng |
1 |
BẠCH THỊ TUYẾT HOA |
0100*****7008 |
14.000.000 |
2 |
BÙI BÍCH NHUNG |
0100*****3008 |
9.000.000 |
3 |
BÙI CƯỜNG |
0100*****3008 |
2.500.000 |
4 |
BÙI HỮU HẠNH |
0100*****2008 |
2.500.000 |
5 |
BÙI NGỌC BĂNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
6 |
BÙI NGỌC THẢO |
0100*****5008 |
3.000.000 |
7 |
BÙI NHẬT MINH NGUYỆT |
0100*****4008 |
9.000.000 |
8 |
BÙI SƠN HẢI |
0100*****1008 |
30.000.000 |
9 |
BÙI THANH LINH |
0100*****0008 |
18.000.000 |
10 |
BÙI THỊ HẰNG |
0100*****2008 |
2.500.000 |
11 |
BÙI THỊ HẰNG |
0100*****4008 |
2.500.000 |
12 |
BÙI THỊ KIM LIÊN |
0100*****6008 |
9.000.000 |
13 |
BÙI THỊ LEN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
14 |
BÙI THỊ MINH |
0100*****4008 |
2.500.000 |
15 |
BÙI THỊ THANH THÙY |
0100*****9008 |
3.000.000 |
16 |
BÙI THỊ TRANG |
0100*****6008 |
7.000.000 |
17 |
BÙI VĂN CHINH |
0100*****8008 |
2.500.000 |
18 |
BÙI VĂN ĐẠT |
0100*****2008 |
2.500.000 |
19 |
CÁI THỊ THANH HUYỀN |
0100*****0008 |
2.500.000 |
20 |
CAO LƯU BE |
0100*****6008 |
2.500.000 |
21 |
CAO THỊ NGỌC MAI |
0100*****7008 |
7.000.000 |
22 |
CAO THỊ THANH PHÚ |
0100*****0008 |
2.500.000 |
23 |
CAO VĂN TỊNH |
0100*****2008 |
2.500.000 |
24 |
CHU XUÂN DUYÊN |
0100*****9008 |
2.500.000 |
25 |
CHUNG NGỌC GIAO |
0100*****9008 |
2.500.000 |
26 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC THỦ ĐỨC |
2500*****0008 |
5.000.000 |
27 |
ĐÀM THỊ NGA |
0100*****1008 |
2.500.000 |
28 |
ĐẶNG HỒNG THANH |
0100*****7008 |
2.500.000 |
29 |
ĐẶNG NGỌC QUỐC |
0100*****1008 |
2.500.000 |
30 |
ĐẶNG THANH PHONG |
0100*****7008 |
3.000.000 |
31 |
ĐẶNG THỊ PHƯƠNG |
0100*****4008 |
2.500.000 |
32 |
ĐẶNG THỊ THU NGÂN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
33 |
ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG |
0100*****3008 |
2.500.000 |
34 |
ĐẶNG THỊ THÚY HỒNG |
0100*****1008 |
2.500.000 |
35 |
ĐẶNG VĂN THANH |
0100*****6008 |
2.500.000 |
36 |
ĐẶNG VIỆT HÙNG |
0100*****8008 |
4.000.000 |
37 |
ĐÀO THỊ HIỀN |
0100*****6008 |
2.500.000 |
38 |
ĐÀO THỊ PHƯƠNG LÊ |
0100*****8008 |
2.500.000 |
39 |
ĐÀO THỊ THU HIỀN |
0100*****3008 |
2.500.000 |
40 |
ĐINH ÁI QUỐC |
0100*****9008 |
4.000.000 |
41 |
ĐINH KIM HƯƠNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
42 |
ĐINH THỊ DIỆU NINH |
0100*****1008 |
2.500.000 |
43 |
ĐINH THỊ DIỆU NINH |
0100*****1008 |
2.500.000 |
44 |
ĐINH THỊ THUYÊN |
0100*****2008 |
18.000.000 |
45 |
ĐINH THỊ TRANG |
0100*****1008 |
2.500.000 |
46 |
ĐINH VÕ ĐĂNG KHOA |
0100*****2008 |
9.000.000 |
47 |
ĐỖ ANH VŨ |
0100*****0008 |
14.000.000 |
48 |
ĐỖ PHƯƠNG ANH |
0100*****2008 |
9.000.000 |
49 |
ĐỖ THANH THỦY |
0100*****5008 |
2.500.000 |
50 |
ĐỖ THỊ HOA THƠM |
0100*****2008 |
2.500.000 |
51 |
ĐỖ THỊ HỒNG CHIÊN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
52 |
ĐỖ THU HUYỀN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
53 |
ĐỖ TUYẾT PHI VÂN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
54 |
ĐỖ VĂN QUÂN |
0100*****8008 |
3.000.000 |
55 |
ĐỖ XUÂN NGHIÊM |
0100*****7008 |
2.500.000 |
56 |
ĐOÀN ĐÌNH DƯƠNG |
0100*****1008 |
18.000.000 |
57 |
ĐOÀN QUỐC PHƯƠNG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
58 |
ĐOÀN THỊ HỒNG |
0100*****1008 |
12.000.000 |
59 |
ĐOÀN THỊ KIM HƯỜNG |
0100*****5008 |
2.500.000 |
60 |
DOÃN THỊ LOAN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
61 |
ĐOÀN THỊ OANH |
0100*****0008 |
5.000.000 |
62 |
ĐOÀN VĂN ANH |
0100*****0008 |
9.000.000 |
63 |
ĐỒNG ĐỨC TẤN |
0100*****6008 |
2.500.000 |
64 |
DƯƠNG ĐỨC ĐÀ |
0100*****5008 |
90.000.000 |
65 |
DƯƠNG HƯƠNG THẢO |
0100*****5008 |
9.000.000 |
66 |
DƯƠNG QUỲNH TRANG |
0100*****6008 |
4.000.000 |
67 |
DƯƠNG THỊ HUYỀN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
68 |
DƯƠNG THỊ VIỆT HÀ |
0100*****6008 |
2.500.000 |
69 |
DƯƠNG THỊ YẾN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
70 |
DƯƠNG VĂN PHƯỚC |
0100*****1008 |
3.000.000 |
71 |
HÀ NGÔ DU LAM |
0100*****2008 |
12.000.000 |
72 |
HÀ THẾ NGHĨA |
0100*****8008 |
5.000.000 |
73 |
HỒ THANH TRÚC |
0100*****0008 |
2.500.000 |
74 |
HỒ VĂN PHONG |
0100*****7008 |
2.500.000 |
75 |
HOÀNG DŨNG |
0100*****1008 |
9.000.000 |
76 |
HOÀNG THỊ HỒNG SIM |
0100*****0008 |
2.500.000 |
77 |
HOÀNG THỊ LẬP |
0100*****1008 |
2.500.000 |
78 |
HOÀNG THỊ MAI PHƯƠNG |
0100*****5008 |
6.500.000 |
79 |
HOÀNG THỊ MAI PHƯƠNG |
0100*****4008 |
2.500.000 |
80 |
HOÀNG THỊ MAI PHƯƠNG |
0100*****7008 |
2.500.000 |
81 |
HOÀNG THỊ MAI PHƯƠNG |
0100*****3008 |
2.500.000 |
82 |
HOÀNG THỊ NGỌC TRÂM |
0100*****1008 |
4.000.000 |
83 |
HOÀNG THỊ NGUYÊN |
0100*****0008 |
18.000.000 |
84 |
HOÀNG THỊ PHƯƠNG TRÂM |
0100*****2008 |
7.000.000 |
85 |
HOÀNG THỊ VÂN |
0100*****0008 |
9.000.000 |
86 |
HỒNG TẤN THÀNH |
0100*****7008 |
4.000.000 |
87 |
HUỲNH CÔNG SƠN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
88 |
HUỲNH MAI |
0100*****8008 |
12.000.000 |
89 |
HUỲNH THỊ CẨM TÚ |
0100*****9008 |
18.000.000 |
90 |
HUỲNH THỊ KIM NGÂN |
0100*****3008 |
12.000.000 |
91 |
HUỲNH THỊ TƠ |
0100*****3008 |
2.500.000 |
92 |
HUỲNH VĂN TRUNG NAM |
0100*****7008 |
10.000.000 |
93 |
KHUẤT HỮU THÔNG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
94 |
KIM NGUYỄN TRÚC QUỲNH |
0100*****3008 |
12.000.000 |
95 |
KIM THIÊN TÂN |
0100*****5008 |
2.500.000 |
96 |
LẠI THẾ THÁI |
0100*****4008 |
2.500.000 |
97 |
LẠI THỊ HÒA |
0100*****0008 |
2.500.000 |
98 |
LAI THỊ THÚY VÂN |
0100*****6008 |
3.000.000 |
99 |
LÂM THỊ XUÂN |
0100*****7008 |
4.000.000 |
100 |
LÊ ANH THƯ |
0100*****4008 |
2.500.000 |
101 |
LÊ ANH TUẤN |
0100*****4008 |
9.000.000 |
102 |
LÊ CÔNG HOAN |
0100*****8008 |
5.000.000 |
103 |
LÊ KIM OANH |
0100*****3008 |
4.000.000 |
104 |
LÊ QUỐC NHIỆM |
0100*****3008 |
16.500.000 |
105 |
LÊ THANH ĐẬU |
0100*****2008 |
2.500.000 |
106 |
LÊ THANH HUÊ |
0100*****2008 |
2.500.000 |
107 |
LÊ THỊ HỒNG LOAN |
0100*****5008 |
2.500.000 |
108 |
LÊ THỊ KIM XUÂN |
0100*****6008 |
18.000.000 |
109 |
LÊ THỊ LAN |
0100*****6008 |
12.000.000 |
110 |
LÊ THỊ LAN |
0100*****4008 |
12.000.000 |
111 |
LÊ THỊ LY NA |
0100*****0008 |
5.000.000 |
112 |
LÊ THỊ THÚY RIN |
0100*****4008 |
6.000.000 |
113 |
LÊ THỊ TƯỜNG VY |
0100*****4008 |
2.500.000 |
114 |
LÊ THU HƯƠNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
115 |
LÊ THU HƯƠNG |
0100*****4008 |
2.500.000 |
116 |
LÊ THU HƯƠNG |
0100*****7008 |
2.500.000 |
117 |
LÊ THÚY HẰNG |
0100*****2008 |
2.500.000 |
118 |
LÊ VĂN MAU |
0100*****8008 |
9.000.000 |
119 |
LÊ VĂN MINH |
0100*****5008 |
2.500.000 |
120 |
LIÊU THỊ NGỌC YÊN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
121 |
LIÊU THỊ THẢO |
0100*****5008 |
2.500.000 |
122 |
LỮ KIỀU HƯNG |
0100*****3008 |
11.000.000 |
123 |
LƯU THẾ LUYỆN |
0100*****2008 |
8.000.000 |
124 |
LƯU THỊ HỒNG YẾN |
0100*****6008 |
4.000.000 |
125 |
LƯU VIỆT THẮNG |
0100*****2008 |
2.500.000 |
126 |
MAI PHONG LAN |
0100*****3008 |
68.000.000 |
127 |
MAI THANH NGÂN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
128 |
MAI THỊ THẮM |
0100*****7008 |
4.000.000 |
129 |
MAI THỊ THU HÀ |
0100*****7008 |
5.000.000 |
130 |
MAI TIẾN NGỌC |
0100*****0008 |
2.500.000 |
131 |
NGÔ DUY ĐÔNG |
0100*****1008 |
3.000.000 |
132 |
NGÔ HẢI VI |
0100*****3008 |
2.500.000 |
133 |
NGÔ QUỐC PHONG |
0100*****2008 |
3.000.000 |
134 |
NGÔ THẾ TUÂN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
135 |
NGÔ THỊ HIỀN |
0100*****3008 |
24.000.000 |
136 |
NGÔ THỊ QUỲNH |
0100*****8008 |
2.500.000 |
137 |
NGÔ THỊ TRINH |
0100*****6008 |
2.500.000 |
138 |
NGÔ VÂN NGA |
0100*****6008 |
3.000.000 |
139 |
NGÔ VĂN TRƯỜNG |
0100*****5008 |
3.000.000 |
140 |
NGUYỄN BÍCH VÂN |
0100*****2008 |
12.000.000 |
141 |
NGUYỄN DUY KHÁNH |
0100*****1008 |
2.500.000 |
142 |
NGUYỄN GIA HIỂN |
0100*****2008 |
11.000.000 |
143 |
NGUYỄN HẢI YẾN |
0100*****8008 |
5.000.000 |
144 |
NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG VY |
0100*****0008 |
2.500.000 |
145 |
NGUYỄN HỮU SỰ |
0100*****1008 |
2.500.000 |
146 |
NGUYỄN HỮU TÀI |
0100*****9008 |
2.500.000 |
147 |
NGUYỄN HỮU TÌNH |
0100*****7008 |
2.500.000 |
148 |
NGUYỄN HUY HOÀNG |
0100*****8008 |
4.000.000 |
149 |
NGUYỄN MAI ANH |
0100*****7008 |
2.500.000 |
150 |
NGUYỄN MẠNH CƯỜNG |
0100*****6008 |
3.000.000 |
151 |
NGUYỄN NGỌC ĐIỂM |
0100*****6008 |
2.500.000 |
152 |
NGUYỄN NGỌC MAI |
0100*****3008 |
2.500.000 |
153 |
NGUYỄN NGỌC MINH |
0100*****4008 |
2.500.000 |
154 |
NGUYỄN NGỌC THANH |
0100*****3008 |
3.000.000 |
155 |
NGUYỄN NGỌC THIỆN |
0100*****4008 |
9.000.000 |
156 |
NGUYỄN NHẬT UYỂN NHI |
0100*****6008 |
7.000.000 |
157 |
NGUYỄN NHƯ DÂN |
0100*****6008 |
2.500.000 |
158 |
NGUYỄN PHẠM THANH TUẤN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
159 |
NGUYỄN PHƯƠNG HẠNH |
0100*****4008 |
4.000.000 |
160 |
NGUYỄN QUANG ĐÔNG |
0100*****4008 |
5.000.000 |
161 |
NGUYỄN QUỐC NAM |
0100*****1008 |
3.000.000 |
162 |
NGUYỄN THÁI NINH |
0100*****0008 |
2.500.000 |
163 |
NGUYỄN THÀNH CHUNG |
0100*****5008 |
2.500.000 |
164 |
NGUYỄN THANH PHONG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
165 |
NGUYỄN THANH TÂM |
0100*****8008 |
2.500.000 |
166 |
NGUYỄN THANH TÂM |
0100*****6008 |
2.500.000 |
167 |
NGUYỄN THANH TÂM |
0100*****4008 |
2.500.000 |
168 |
NGUYỄN THANH TOÀN |
0100*****7008 |
7.000.000 |
169 |
NGUYỄN THỊ ANH |
0100*****9008 |
2.500.000 |
170 |
NGUYỄN THỊ ANH |
0100*****3008 |
2.500.000 |
171 |
NGUYỄN THỊ ANH |
0100*****6008 |
2.500.000 |
172 |
NGUYỄN THỊ BẠCH YẾN |
0100*****0008 |
16.500.000 |
173 |
NGUYỄN THỊ BÍCH HIỆP |
0100*****7008 |
12.000.000 |
174 |
NGUYỄN THỊ BÍCH HỢP |
0100*****5008 |
7.000.000 |
175 |
NGUYỄN THỊ BÍCH THỦY |
0100*****3008 |
7.000.000 |
176 |
NGUYỄN THỊ CHI |
0100*****7008 |
2.500.000 |
177 |
NGUYỄN THỊ CHINH |
0100*****0008 |
2.500.000 |
178 |
NGUYỄN THỊ DIỆN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
179 |
NGUYỄN THỊ DUYÊN |
0100*****1008 |
2.500.000 |
180 |
NGUYỄN THỊ DUYÊN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
181 |
NGUYỄN THỊ DUYÊN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
182 |
NGUYỄN THỊ GIÁO |
0100*****1008 |
12.000.000 |
183 |
NGUYỄN THỊ GIÁO |
0100*****8008 |
15.000.000 |
184 |
NGUYỄN THỊ HÀ |
0100*****3008 |
2.500.000 |
185 |
NGUYỄN THỊ HÀ |
0100*****6008 |
9.000.000 |
186 |
NGUYỄN THỊ HẢI YẾN |
0100*****2008 |
3.000.000 |
187 |
NGUYỄN THỊ HÂN |
0100*****3008 |
2.500.000 |
188 |
NGUYỄN THỊ HẰNG |
0100*****1008 |
2.500.000 |
189 |
NGUYỄN THỊ HẰNG |
0100*****2008 |
5.000.000 |
190 |
NGUYỄN THỊ HẰNG |
0100*****3008 |
2.500.000 |
191 |
NGUYỄN THỊ HẠNH |
0100*****2008 |
2.500.000 |
192 |
NGUYỄN THỊ HẠNH QUYÊN |
0100*****1008 |
6.500.000 |
193 |
NGUYỄN THỊ HẬU |
0100*****9008 |
2.500.000 |
194 |
NGUYỄN THỊ HOA |
0100*****9008 |
3.000.000 |
195 |
NGUYỄN THỊ HÒA |
0100*****0008 |
2.500.000 |
196 |
NGUYỄN THỊ HOÀNG OANH |
0100*****2008 |
2.500.000 |
197 |
NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM |
0100*****3008 |
2.500.000 |
198 |
NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM |
0100*****2008 |
2.500.000 |
199 |
NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯƠNG |
0100*****5008 |
3.000.000 |
200 |
NGUYỄN THỊ HUỆ |
0100*****9008 |
7.000.000 |
201 |
NGUYỄN THỊ HƯNG |
0100*****6008 |
18.000.000 |
202 |
NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG |
0100*****6008 |
15.000.000 |
203 |
NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG |
0100*****5008 |
15.000.000 |
204 |
NGUYỄN THỊ KIỀU TRANG |
0100*****0008 |
2.500.000 |
205 |
NGUYỄN THỊ LĨNH |
0100*****1008 |
2.500.000 |
206 |
NGUYỄN THỊ LINH HƯƠNG |
0100*****7008 |
2.500.000 |
207 |
NGUYỄN THỊ LY |
0100*****9008 |
5.000.000 |
208 |
NGUYỄN THỊ LÝ |
0100*****8008 |
2.500.000 |
209 |
NGUYỄN THỊ MAI |
0100*****2008 |
2.500.000 |
210 |
NGUYỄN THỊ MAI PHƯƠNG |
0100*****4008 |
12.000.000 |
211 |
NGUYỄN THỊ MIỀN |
0100*****6008 |
2.500.000 |
212 |
NGUYỄN THỊ MINH |
0100*****3008 |
5.000.000 |
213 |
NGUYỄN THỊ MINH CHƯƠNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
214 |
NGUYỄN THỊ MINH CHƯƠNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
215 |
NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
216 |
NGUYỄN THỊ NẾT |
0100*****6008 |
2.500.000 |
217 |
NGUYỄN THỊ NGHIỆP |
0100*****8008 |
10.000.000 |
218 |
NGUYỄN THỊ NGỌC GIÀU |
0100*****6008 |
2.500.000 |
219 |
NGUYỄN THỊ NGỌC LAN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
220 |
NGUYỄN THỊ NGỌC LAN |
0100*****0008 |
5.000.000 |
221 |
NGUYỄN THỊ NGỌC MAI |
0100*****6008 |
2.500.000 |
222 |
NGUYỄN THỊ NGỌC OANH |
0100*****4008 |
2.500.000 |
223 |
NGUYỄN THỊ NGỌC TRINH |
0100*****6008 |
2.500.000 |
224 |
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HIẾU |
0100*****2008 |
2.500.000 |
225 |
NGUYỄN THỊ SƠN |
0100*****3008 |
2.500.000 |
226 |
NGUYỄN THỊ THẮM |
0100*****6008 |
2.500.000 |
227 |
NGUYỄN THỊ THẮM |
0100*****7008 |
2.500.000 |
228 |
NGUYỄN THỊ THÀNH |
0100*****0008 |
2.500.000 |
229 |
NGUYỄN THỊ THOA |
0100*****1008 |
3.000.000 |
230 |
NGUYỄN THỊ THOA |
0100*****1008 |
2.500.000 |
231 |
NGUYỄN THỊ THOA |
0100*****5008 |
2.500.000 |
232 |
NGUYỄN THỊ THU |
0100*****2008 |
2.500.000 |
233 |
NGUYỄN THỊ THU HUYỀN |
0100*****2008 |
18.000.000 |
234 |
NGUYỄN THỊ THU HUYỀN |
0100*****5008 |
9.000.000 |
235 |
NGUYỄN THỊ THU SƯƠNG |
0100*****6008 |
9.000.000 |
236 |
NGUYỄN THỊ THU TÂM |
0100*****9008 |
2.500.000 |
237 |
NGUYỄN THỊ THU THỦY |
0100*****1008 |
2.500.000 |
238 |
NGUYỄN THỊ THU TRANG |
0100*****1008 |
3.000.000 |
239 |
NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
240 |
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
241 |
NGUYỄN THỊ TĨNH |
0100*****5008 |
2.500.000 |
242 |
NGUYỄN THỊ TRANG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
243 |
NGUYỄN THỊ TUYẾT MINH |
0100*****6008 |
9.000.000 |
244 |
NGUYỄN THỊ TUYẾT MINH |
0100*****6008 |
2.500.000 |
245 |
NGUYỄN THỊ TUYẾT MINH |
0100*****0008 |
5.000.000 |
246 |
NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG |
0100*****9008 |
2.500.000 |
247 |
NGUYỄN THỊ VẠN |
0100*****0008 |
2.500.000 |
248 |
NGUYỄN THỊ XUÂN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
249 |
NGUYỄN THỊ XUÂN HẢO |
0100*****9008 |
2.500.000 |
250 |
NGUYỄN THỊ XUÂN NỮ |
0100*****6008 |
10.000.000 |
251 |
NGUYỄN THỊ XUÂN NỮ |
0100*****8008 |
8.000.000 |
252 |
NGUYỄN THU HẰNG |
0100*****5008 |
15.000.000 |
253 |
NGUYỄN THÚY AN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
254 |
NGUYỄN THỤY ĐÀI TRANG |
0100*****8008 |
9.000.000 |
255 |
NGUYỄN THÚY HIỀN |
0100*****1008 |
3.000.000 |
256 |
NGUYỄN TRỌNG TRÍ |
0100*****4008 |
2.500.000 |
257 |
NGUYỄN VĂN BẢY |
0100*****1008 |
2.500.000 |
258 |
NGUYỄN VĂN ĐÔNG |
0100*****3008 |
8.000.000 |
259 |
NGUYỄN VĂN HIỂN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
260 |
NGUYỄN VĂN HOÃN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
261 |
NGUYỄN VĂN HỒNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
262 |
NGUYỄN VĂN HỢP |
0100*****3008 |
2.500.000 |
263 |
NGUYỄN VĂN MINH |
0100*****9008 |
2.500.000 |
264 |
NGUYỄN VĂN MINH |
0100*****3008 |
2.500.000 |
265 |
NGUYỄN VĂN NGÂN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
266 |
NGUYỄN VĂN NHANH |
0100*****3008 |
2.500.000 |
267 |
NGUYỄN VĂN NINH |
0100*****5008 |
2.500.000 |
268 |
NGUYỄN VĂN PHÚ |
0100*****7008 |
2.500.000 |
269 |
NGUYỄN VĂN PHÚC |
0100*****2008 |
7.000.000 |
270 |
NGUYỄN VĂN SÁU |
0100*****6008 |
2.500.000 |
271 |
NGUYỄN VĂN TÂM |
0100*****4008 |
12.000.000 |
272 |
NGUYỄN VĂN THẮNG |
0100*****3008 |
4.000.000 |
273 |
NGUYỄN VĂN TUẤN HẢI |
0100*****5008 |
12.000.000 |
274 |
NGUYỄN VŨ THU TRANG |
0100*****9008 |
9.000.000 |
275 |
NGUYỄN VƯU NGỌC SANG |
0100*****2008 |
3.000.000 |
276 |
NGUYỄN VƯU NGỌC SANG |
0100*****0008 |
3.000.000 |
277 |
PHẠM HOÀNG PHI |
0100*****7008 |
60.000.000 |
278 |
PHẠM LÊ KHÁNH HÒA |
0100*****1008 |
2.500.000 |
279 |
PHẠM MINH SANG |
0100*****0008 |
8.000.000 |
280 |
PHẠM NGUYỄN UYÊN PHƯƠNG |
0100*****4008 |
9.000.000 |
281 |
PHẠM PHƯƠNG THẢO |
0100*****9008 |
2.500.000 |
282 |
PHẠM QUANG THÀNH |
0100*****5008 |
2.500.000 |
283 |
PHẠM THỊ BÉ SÁU |
0100*****0008 |
2.500.000 |
284 |
PHẠM THỊ HÀ |
0100*****3008 |
7.000.000 |
285 |
PHẠM THỊ HẰNG |
0100*****9008 |
2.500.000 |
286 |
PHẠM THỊ HỒNG VÂN |
0100*****6008 |
9.000.000 |
287 |
PHẠM THỊ HUYỀN ANH |
0100*****2008 |
9.000.000 |
288 |
PHẠM THỊ MAI |
0100*****2008 |
12.000.000 |
289 |
PHẠM THỊ NGỌC NHÃ |
0100*****6008 |
2.500.000 |
290 |
PHẠM THỊ NHÀN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
291 |
PHẠM THỊ PHƯƠNG LAN |
0100*****7008 |
3.000.000 |
292 |
PHẠM THỊ PHƯƠNG LAN |
0100*****6008 |
3.000.000 |
293 |
PHẠM THỊ THƠM |
0100*****4008 |
2.500.000 |
294 |
PHẠM THỊ THU HẰNG |
0100*****0008 |
5.000.000 |
295 |
PHẠM THỊ THU HẰNG |
0100*****5008 |
5.000.000 |
296 |
PHẠM THỊ THU TRANG |
0100*****6008 |
12.000.000 |
297 |
PHẠM THỊ VÂN |
0100*****9008 |
2.500.000 |
298 |
PHẠM THỊ VÂN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
299 |
PHẠM TRUNG HIẾU |
0100*****7008 |
2.500.000 |
300 |
PHẠM VĂN HƯNG |
0100*****0008 |
2.500.000 |
301 |
PHAN CÔNG LŨY |
0100*****1008 |
2.500.000 |
302 |
PHAN HỒ MỸ HẠNH |
0100*****1008 |
2.500.000 |
303 |
PHAN NGỌC CHÂU |
0100*****9008 |
2.500.000 |
304 |
PHAN TRỌNG MINH |
0100*****7008 |
10.000.000 |
305 |
PHAN VĂN ĐUA |
0100*****7008 |
7.000.000 |
306 |
PHAN VĂN PHÚC |
0100*****1008 |
2.500.000 |
307 |
PHAN VĂN PHÚC |
0100*****6008 |
2.500.000 |
308 |
PHAN VĨNH THÀNH |
0100*****1008 |
15.000.000 |
309 |
PHÙNG THỊ THANH BÌNH |
0100*****4008 |
3.000.000 |
310 |
SÁI THỊ THÚY |
0100*****6008 |
2.500.000 |
311 |
TẠ THỊ HOA |
0100*****4008 |
9.000.000 |
312 |
THÁI THIÊN TRƯỜNG |
0100*****1008 |
9.000.000 |
313 |
THẨM THANH XUÂN |
0100*****4008 |
11.000.000 |
314 |
TÔ THANH THÚY |
0100*****8008 |
2.500.000 |
315 |
TÔ THỊ MINH HỒNG |
0100*****9008 |
2.500.000 |
316 |
TRẦN CÔNG TUẤN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
317 |
TRẦN ĐÌNH THƠM |
0100*****9008 |
2.500.000 |
318 |
TRẦN MINH THÚY |
0100*****4008 |
3.000.000 |
319 |
TRẦN NGỌC BÌNH |
0100*****5008 |
4.000.000 |
320 |
TRẦN NGUYỄN NGỌC LONG |
0100*****8008 |
2.500.000 |
321 |
TRẦN THỊ BÍCH NHUNG |
0100*****4008 |
2.500.000 |
322 |
TRẦN THỊ DIỄM THÚY |
0100*****8008 |
90.000.000 |
323 |
TRẦN THỊ HẠ HUYỀN |
0100*****3008 |
2.500.000 |
324 |
TRẦN THỊ HỒNG ĐIỂM |
0100*****8008 |
7.000.000 |
325 |
TRẦN THỊ KHÁNH LY |
0100*****5008 |
2.500.000 |
326 |
TRẦN THỊ KHÁNH LY |
0100*****7008 |
2.500.000 |
327 |
TRẦN THỊ LAN |
0100*****6008 |
2.500.000 |
328 |
TRẦN THỊ LOAN |
0100*****2008 |
8.000.000 |
329 |
TRẦN THỊ LOAN |
0100*****8008 |
2.500.000 |
330 |
TRẦN THỊ LƯƠNG |
0100*****3008 |
3.000.000 |
331 |
TRẦN THỊ MINH UYÊN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
332 |
TRẦN THỊ NGỌC |
0100*****9008 |
2.500.000 |
333 |
TRẦN THỊ THANH THẢO |
0100*****5008 |
7.000.000 |
334 |
TRẦN THỊ THẢO NGUYÊN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
335 |
TRẦN THỊ THÚY HẰNG |
0100*****9008 |
2.500.000 |
336 |
TRẦN THỊ TÔ MỸ |
0100*****8008 |
60.000.000 |
337 |
TRẦN THỊ TUYẾT |
0100*****2008 |
5.000.000 |
338 |
TRẦN THỊ TUYẾT |
0100*****3008 |
2.500.000 |
339 |
TRẦN THU THỦY |
0100*****2008 |
2.500.000 |
340 |
TRẦN TIẾN ĐẠT |
0100*****9008 |
2.500.000 |
341 |
TRẦN VĂN SANG |
0100*****2008 |
3.000.000 |
342 |
TRẦN VÕ DUY KHANG |
0100*****2008 |
2.500.000 |
343 |
TRIỆU HỒNG NA |
0100*****4008 |
2.500.000 |
344 |
TRIỆU HỒNG NA |
0100*****8008 |
2.500.000 |
345 |
TRIỆU KIM SƠN |
0100*****9008 |
4.000.000 |
346 |
TRỊNH HỮU HÒA |
0100*****3008 |
2.500.000 |
347 |
TRỊNH NGỌC DŨNG |
0100*****4008 |
3.000.000 |
348 |
TRỊNH THỊ THANH |
0100*****6008 |
9.000.000 |
349 |
TRƯƠNG CHÍNH QUANG |
0100*****4008 |
3.000.000 |
350 |
TRƯƠNG HẢI THỌ |
0100*****7008 |
3.000.000 |
351 |
TRƯƠNG PHÚ ĐÔNG |
0100*****9008 |
9.000.000 |
352 |
TRƯƠNG THỊ HIỀN |
0100*****6008 |
9.000.000 |
353 |
TRƯƠNG THỊ LOAN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
354 |
TRƯƠNG THỊ PHƯƠNG THÙY |
0100*****2008 |
9.000.000 |
355 |
VĂN THANH PHƯƠNG |
0100*****6008 |
2.500.000 |
356 |
VIÊN PHƯỢNG KÌNH |
0100*****3008 |
9.000.000 |
357 |
VÕ DIỆU THÚY |
0100*****1008 |
2.500.000 |
358 |
VÕ MINH TÙNG |
0100*****4008 |
9.000.000 |
359 |
VÕ NGUYỄN BÍCH HUYỀN |
0100*****0008 |
9.000.000 |
360 |
VÕ THỊ CÚC |
0100*****7008 |
30.000.000 |
361 |
VÕ THỊ MAI TRINH |
0100*****5008 |
3.000.000 |
362 |
VÕ THỊ NGỌC MỸ |
0100*****6008 |
2.500.000 |
363 |
VŨ ĐÌNH ĐÁP |
0100*****8008 |
2.500.000 |
364 |
VŨ ĐÌNH ĐÁP |
0100*****7008 |
2.500.000 |
365 |
VŨ ĐÌNH ĐÁP |
0100*****6008 |
2.500.000 |
366 |
VŨ NHƯ QUỲNH |
0100*****0008 |
9.000.000 |
367 |
VŨ QUỲNH ANH |
0100*****7008 |
11.000.000 |
368 |
VŨ THỊ ĐIỀM |
0100*****2008 |
9.000.000 |
369 |
VŨ THỊ LOAN |
0100*****0008 |
2.500.000 |
370 |
VŨ THỊ LOAN |
0100*****7008 |
2.500.000 |
371 |
VŨ THỊ MINH HẠNH |
0100*****3008 |
9.000.000 |
372 |
VŨ THỊ MINH HẠNH |
0100*****3008 |
9.000.000 |
373 |
VŨ THỊ MINH HẠNH |
0100*****2008 |
9.000.000 |
374 |
VŨ THỊ MỸ HẢO |
0100*****6008 |
9.000.000 |
375 |
VŨ THỊ PHƯƠNG THẢO |
0100*****2008 |
10.000.000 |
376 |
VŨ THỊ PHƯƠNG THẢO |
0100*****0008 |
4.000.000 |
377 |
VŨ THỊ THU TRANG |
0100*****9008 |
2.500.000 |
378 |
VŨ THỊ THÚY |
0100*****8008 |
2.500.000 |
379 |
VŨ VĂN BÍNH |
0100*****3008 |
2.500.000 |
380 |
VŨ VĂN HOÀN |
0100*****4008 |
2.500.000 |
381 |
VŨ VĂN HOÀN |
0100*****2008 |
2.500.000 |
382 |
VŨ VĂN HƯỚNG |
0100*****7008 |
5.000.000 |
383 |
VƯƠNG ĐÌNH LONG |
0100*****5008 |
9.000.000 |
384 |
VƯƠNG THỤY AN BÌNH |
0100*****4008 |
2.500.000 |

Căn cứ Luật thương mại, Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại, Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/05/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại, Công ty TNHH Bảo Hiểm Nhân Thọ Chubb Việt Nam (“Chubb Life”) thực hiện chương trình khuyến mại với Thể lệ như sau:
1. Tên Chương trình khuyến mại: BƯỚC TIẾP TỰ DO, ĐÓN MÙA AN PHÚC – ĐỢT 3 (sau đây gọi tắt “Chương trình”).
2. Địa bàn (phạm vi) khuyến mại: Toàn quốc.
3. Hình thức khuyến mại: Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ không thu tiền có kèm theo việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
4. Thời gian khuyến mại: từ ngày 01/12/2025 đến hết ngày 31/12/2025 hoặc kết thúc sớm hơn dự kiến trong trường hợp đã trao hết quà tặng của Chương trình (tùy trường hợp nào đến trước). Trong đó, hồ sơ yêu cầu bảo hiểm (eApp hoặc Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm giấy) được ký, nộp hợp lệ và khách hàng phải nộp đủ FYP theo quy định của Chubb Life trong thời gian từ ngày 01/12/2025 đến 31/12/2025.
5. Hàng hoá, dịch vụ được khuyến mại: Hợp đồng Bảo hiểm Chubb – Tự Do An Phúc (bao gồm các Sản phẩm Bán kèm) được phân phối qua tất cả các Kênh phân phối hiện hữu của Chubb Life.
(Sau đây gọi tắt là “HĐBH”)
6. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại (Quà tặng): là tiền được trả dưới hình thức Phí bảo hiểm đóng thêm của các HĐBH được nêu tại Mục 5 của Thể lệ này.
7. Khách hàng của Chương trình khuyến mại (Đối tượng được hưởng khuyến mại):
Khách hàng của Chương trình khuyến mại gồm ba (03) nhóm:
a. Nhóm A: là Bên mua Bảo hiểm đã có ít nhất một (01) Hợp đồng bảo hiểm tại Chubb Life và Hợp đồng bảo hiểm này phải:
(i) đang có hiệu lực trong Thời gian khuyến mại; và
(ii) được phát hành trước hoặc tại ngày 31/12/2022; và
(iii) không có yêu cầu khôi phục trong vòng sáu (06) tháng trước ngày khách hàng nộp HSYCBH của HĐBH hợp lệ (*);
b. Nhóm B: là Bên mua Bảo hiểm đã có ít nhất một (01) Hợp đồng bảo hiểm tại Chubb Life và Hợp đồng bảo hiểm này phải:
(i) đang có hiệu lực trong Thời gian khuyến mại; và
(ii) được phát hành tại hoặc sau ngày 01/01/2023 và trước ngày khách hàng nộp HSYCBH của HĐBH hợp lệ (*) ít nhất là sáu (06) tháng; và
(iii) không có yêu cầu khôi phục trong vòng sáu (06) tháng trước ngày khách hàng nộp HSYCBH của HĐBH hợp lệ (*);
c. Nhóm C: là Bên mua Bảo hiểm tham gia (các) HĐBH hợp lệ (*), không bao gồm khách hàng nhóm A và nhóm B.
(*) HĐBH hợp lệ được quy định chi tiết tại Mục 10.2 của Thể lệ này.
8. Cơ cấu Chương trình (nội dung quà tặng, giá trị quà tặng, số lượng quà tặng):
Với điều kiện HĐBH của Khách hàng phải là HĐBH hợp lệ của Chương trình, tùy thuộc vào việc Khách hàng là (a) Khách hàng Nhóm A hoặc (b) Khách hàng Nhóm B hoặc (c) Khách hàng Nhóm C tham gia Chương trình với (i) Lựa chọn 1 hoặc (ii) Lựa chọn 2 hoặc (iii) Lựa chọn 3, sau khi kết thúc Thời gian cân nhắc của HĐBH hợp lệ, quà tặng sẽ được Chubb Life gửi đến Khách hàng thông qua Phí bảo hiểm đóng thêm như sau:
Đơn vị: Việt Nam Đồng
Phí Bảo hiểm đóng theo kỳ (FYP) (5) |
GIÁ TRỊ QUÀ TẶNG (1) |
||||||
KHÁCH HÀNG NHÓM A |
KHÁCH HÀNG NHÓM B |
KHÁCH HÀNG NHÓM C |
|||||
Lựa chọn 1 (2) |
Lựa chọn 2 (3) |
Lựa chọn 3 (4) |
Lựa chọn 2 |
Lựa chọn 3 |
Lựa chọn 2 |
Lựa chọn 3 |
|
Từ 150 triệu trở lên |
25 triệu |
45 triệu |
90 triệu |
45 triệu |
90 triệu |
30 triệu |
68 triệu |
Từ 100 triệu đến dưới 150 triệu |
16.5 triệu |
30 triệu |
60 triệu |
30 triệu |
60 triệu |
20 triệu |
45 triệu |
Từ 60 triệu đến dưới 100 triệu |
10 triệu |
18 triệu |
36 triệu |
18 triệu |
36 triệu |
12 triệu |
27 triệu |
Từ 50 triệu đến dưới 60 triệu |
8 triệu |
15 triệu |
30 triệu |
15 triệu |
30 triệu |
10 triệu |
23 triệu |
Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu |
6.5 triệu |
12 triệu |
24 triệu |
12 triệu |
24 triệu |
8 triệu |
18 triệu |
Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu |
5 triệu |
9 triệu |
18 triệu |
9 triệu |
18 triệu |
6 triệu |
14 triệu |
Từ 25 triệu đến dưới 30 triệu |
4 triệu |
8 triệu |
15 triệu |
8 triệu |
15 triệu |
5 triệu |
11 triệu |
Từ 20 triệu đến dưới 25 triệu |
3 triệu |
6 triệu |
12 triệu |
6 triệu |
12 triệu |
4 triệu |
9 triệu |
Từ 15 triệu đến dưới 20 triệu |
2.5 triệu |
5 triệu |
9 triệu |
5 triệu |
9 triệu |
3 triệu |
7 triệu |
(1) : Giá trị quà tặng (Phí bảo hiểm đóng thêm) trước khi phân bổ vào Giá trị Tài khoản Đóng thêm sẽ được khấu trừ Phí ban đầu theo quy định của Quy tắc, Điều kiện, Điều khoản của HĐBH.
(2), (3) và (4): Điều khoản, Điều kiện của Lựa chọn 1, Lựa chọn 2 và Lựa chọn 3 quy định tại Mục 10.4.
(5) : Phí bảo hiểm đóng theo kỳ (FYP): là Phí bảo hiểm của HĐBH theo định kỳ đóng phí năm (bao gồm Phí bảo hiểm của sản phẩm Bảo hiểm Liên kết chung Chubb – Tự Do An Phúc và các Sản phẩm Bán kèm)
9. Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại: Tối đa 10.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười tỷ đồng).
10. Nội dung chi tiết của Chương trình khuyến mại
10.1. HĐBH đã nhận quà tặng của Chương trình này sẽ không được tham gia và/hoặc nhận quà tặng hoặc thưởng từ các Chương trình khuyến mại khác của Chubb Life diễn ra cùng thời điểm với Chương trình này.
10.2. HĐBH hợp lệ của Chương trình khuyến mại này là HĐBH thỏa tất cả các điều kiện của Chương trình, bao gồm:
(i) Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm (eApp hoặc Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm giấy) được ký, nộp hợp lệ và khách hàng phải nộp đủ FYP theo quy định của Chubb Life trong thời gian từ ngày 01/12/2025 đến 31/12/2025 và HĐBH đã qua Thời gian cân nhắc; và
(ii) HĐBH phải có FYP (theo định kỳ phí Năm) từ 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng) trở lên; và
(iii) Có Định kỳ đóng phí Năm và không có bất kỳ yêu cầu thay đổi định kỳ đóng phí trong suốt Năm hợp đồng đầu tiên đối với Lựa chọn 1, 02 Năm hợp đồng đầu tiên đối với Lựa chọn 2, hoặc 03 Năm hợp đồng đầu tiên đối với Lựa chọn 3; và
(iv) Không áp dụng cho các trường hợp hủy, chuyển phí bảo hiểm hoặc rút một phần giá trị tài khoản từ Hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực ở Chubb Life để đóng phí cho HĐBH hợp lệ.
10.3. Thời điểm chốt quà tặng
(i) Quà tặng sẽ được chốt và gửi đến Khách hàng trong vòng mười lăm (15) ngày kể từ ngày kết thúc Thời gian cân nhắc của HĐBH hợp lệ. Thời gian cân nhắc được quy định cụ thể tại Quy tắc, Điều kiện, Điều khoản của HĐBH.
(ii) Trước ngày phát hành HĐBH, trường hợp Khách hàng có yêu cầu điều chỉnh đối với HĐBH và vẫn đảm bảo HĐBH của Khách hàng là HĐBH hợp lệ thì giá trị quà tặng dự kiến ban đầu sẽ thay đổi tương ứng với FYP tại thời điểm chốt quà tặng theo Mục 8 nêu trên.
10.4. Quy định đối với từng Lựa chọn 1, Lựa chọn 2 và Lựa chọn 3:
Khi HĐBH của Khách hàng thỏa điều kiện để trở thành HĐBH hợp lệ của Chương trình, theo đó:
10.4.1. Lựa chọn 1:
Nếu xảy ra một trong các trường hợp sau:
a) HĐBH hợp lệ bị vô hiệu hoặc hủy bỏ vì bất kỳ lý do gì;
b) Khách hàng yêu cầu hủy bỏ/chấm dứt hiệu lực Sản phẩm Bán kèm trong Năm hợp đồng đầu tiên (trừ trường hợp Sản phẩm Bán kèm đi kèm Sản phẩm Bảo hiểm Liên kết chung chấm dứt hiệu lực do Quyền lợi bảo hiểm của sản phẩm tương ứng đã được Chubb Life chi trả toàn bộ);
c) Khách hàng điều chỉnh định kỳ đóng phí trong Năm hợp đồng đầu tiên;
d) Khách hàng điều chỉnh đối với HĐBH hợp lệ sau Thời gian cân nhắc và trước thời điểm kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm hợp đồng thứ hai (02) dẫn đến FYP mới thấp hơn FYP tại Ngày phát hành hợp đồng;
e) Khách hàng điều chỉnh và/hoặc rút tiền từ Giá trị Tài khoản Hợp đồng trước khi phí bảo hiểm của Năm Hợp đồng thứ 2 được đóng đầy đủ
thì Chubb Life sẽ thu hồi toàn bộ giá trị Quà tặng (không bao gồm lãi) bằng cách khấu trừ trực tiếp từ Giá trị Tài khoản Đóng thêm, khấu trừ trước khi chi trả Quyền lợi bảo hiểm hoặc bằng các hình thức phù hợp khác tùy theo quyết định của Chubb Life.
10.4.2 Lựa chọn 2:
(i) Khách hàng tham gia Chương trình với Lựa chọn 2, bên cạnh việc thực hiện đóng FYP đối với HĐBH hợp lệ, trước khi kết thúc Thời gian cân nhắc, Khách hàng cần đóng thêm khoản phí bảo hiểm vào Giá trị Tài khoản Đóng thêm có tổng giá trị tương đương ít nhất bằng FYP của HĐBH hợp lệ.
(ii) Nếu xảy ra một trong các trường hợp sau:
a) HĐBH hợp lệ bị vô hiệu hoặc hủy bỏ vì bất kỳ lý do gì;
b) Khách hàng yêu cầu hủy bỏ/chấm dứt hiệu lực Sản phẩm Bán kèm trong hai (02) Năm hợp đồng đầu tiên (trừ trường hợp Sản phẩm Bán kèm đi kèm Sản phẩm Bảo hiểm Liên kết chung chấm dứt hiệu lực do Quyền lợi bảo hiểm của sản phẩm tương ứng đã được Chubb Life chi trả toàn bộ);
c) Khách hàng điều chỉnh định kỳ đóng phí trong hai (02) Năm hợp đồng đầu tiên;
d) Khách hàng điều chỉnh đối với HĐBH hợp lệ sau Thời gian cân nhắc và trước thời điểm kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm hợp đồng thứ hai (02) dẫn đến FYP mới thấp hơn FYP tại Ngày phát hành hợp đồng;
e) Khách hàng điều chỉnh và/hoặc rút tiền từ Giá trị Tài khoản Hợp đồng làm cho Giá trị Tài khoản Đóng thêm trước khi kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm Hợp đồng thứ hai (02) nhỏ hơn FYP của HĐBH hợp lệ,
thì Chubb Life sẽ thu hồi toàn bộ giá trị Quà tặng (không bao gồm lãi) bằng cách khấu trừ trực tiếp từ Giá trị Tài khoản Đóng thêm hoặc khấu trừ trước khi chi trả Quyền lợi bảo hiểm hoặc bằng các hình thức phù hợp khác tùy theo quyết định của Chubb Life.
10.4.3. Lựa chọn 3:
(i) Khách hàng tham gia Chương trình với Lựa chọn 3, bên cạnh việc thực hiện đóng FYP đối với HĐBH hợp lệ, trước khi kết thúc Thời gian cân nhắc, Khách hàng cần đóng thêm khoản phí bảo hiểm vào Giá trị Tài khoản Đóng thêm có tổng giá trị tương đương ít nhất bằng hai (02) lần FYP của Năm hợp đồng đầu tiên của HĐBH hợp lệ.
(ii) Nếu xảy ra một trong các trường hợp sau:
a) HĐBH hợp lệ bị vô hiệu hoặc hủy bỏ vì bất kỳ lý do gì;
b) Khách hàng yêu cầu hủy bỏ/chấm dứt hiệu lực Sản phẩm Bán kèm trong ba (03) Năm hợp đồng đầu tiên (trừ trường hợp Sản phẩm Bán kèm đi kèm Sản phẩm Bảo hiểm Liên kết chung chấm dứt hiệu lực do Quyền lợi bảo hiểm của sản phẩm tương ứng đã được Chubb Life chi trả toàn bộ);
c) Khách hàng điều chỉnh định kỳ đóng phí trong ba (03) Năm hợp đồng đầu tiên;
d) Khách hàng điều chỉnh đối với HĐBH hợp lệ sau Thời gian cân nhắc và trước thời điểm kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm hợp đồng thứ ba (03) dẫn đến FYP mới thấp hơn FYP tại Ngày phát hành hợp đồng;
e) Khách hàng điều chỉnh và/hoặc rút tiền từ Giá trị Tài khoản Hợp đồng làm cho:
· Giá trị Tài khoản Đóng thêm trước khi kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm Hợp đồng thứ hai (02) nhỏ hơn hai (02) lần của FYP của HĐBH hợp lệ; hoặc
· Giá trị Tài khoản Đóng thêm trước khi kết thúc Thời gian gia hạn đóng phí của Năm Hợp đồng thứ ba (03) nhỏ hơn FYP của HĐBH hợp lệ,
thì Chubb Life sẽ thực hiện việc thu hồi toàn bộ giá trị Quà tặng (không bao gồm lãi) bằng cách khấu trừ trực tiếp từ Giá trị Tài khoản Đóng thêm hoặc khấu trừ trước khi chi trả Quyền lợi bảo hiểm hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, tùy theo quyết định của Chubb Life.
10.4.4. Trước khi thực hiện việc thu hồi toàn bộ quà tặng được nêu tại mục 10.4.1, 10.4.2.(ii) và 10.4.3.(ii) Chubb Life sẽ thông báo đến Khách hàng theo phương thức liên lạc mà Khách hàng đã đăng ký (như tin nhắn SMS, email…).
10.5. Cách thức thông báo và liên hệ trao quà tặng
Thông tin và kết quả Chương trình khuyến mại được công bố trên Trang thông tin điện tử chính thức (Website) của Chubb Life sau khi Công ty chốt danh sách Khách hàng nhận quà tặng.
Đồng thời, Chubb Life cũng sẽ gửi kết quả cho từng Khách hàng theo phương thức liên lạc mà Khách hàng đã đăng ký (như tin nhắn SMS, email…) sau khi Chubb Life hoàn tất việc phân bổ vào Giá trị Tài khoản Đóng thêm của các HĐBH hợp lệ của Chương trình.
Chubb Life không chịu trách nhiệm trong trường hợp Khách hàng không nhận được thông báo do không cung cấp hoặc cung cấp sai/nhầm lẫn số điện thoại và email.
11. Các quy định khác
i. Chubb Life sẽ thông báo Thể lệ Chương trình khuyến mại trên website https://www.chubb.com/vn-vn/media-centre/promotion.html. Thể lệ Chương trình này có thể thay đổi tại từng thời điểm theo toàn quyền quyết định của Chubb Life và sẽ thông báo trước khi thay đổi.
ii. Nếu vì lý do bất khả kháng (theo quy định pháp luật) hoặc vì bất kỳ lý do nào khác nằm ngoài tầm kiểm soát của Chubb Life hay không phải do lỗi của Chubb Life mà Chương trình không được diễn ra như kế hoạch hoặc làm thay đổi hay ảnh hưởng đến nội dung, sự điều hành, quản lý, tính công bằng của Chương trình, Chubb Life có thể (trong phạm vi được pháp luật cho phép) hủy bỏ, kết thúc, thay đổi hoặc trì hoãn một phần hoặc toàn bộ Chương trình.
iii. Để được giải đáp thắc mắc liên quan đến Chương trình khuyến mại, khách hàng có thể liên hệ với Chubb Life theo số hotline (028) 38278123.
iv. Chương trình có thể kết thúc trước thời hạn trong trường hợp Chubb Life đã trao hết tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại quy định tại Mục 9 nêu trên.
v. Chubb Life có quyền thu hồi và/hoặc không tặng quà cho Khách hàng nếu có bất kỳ thay đổi nào đối với HĐBH dẫn đến việc Khách hàng không đảm bảo điều kiện theo Chương trình.
Chubb Life cam kết thực hiện đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về Chương trình khuyến mại trên theo quy định của pháp luật hiện hành.
Đại diện Công ty TNHH
Bảo hiểm Nhân thọ Chubb Việt Nam
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Nghĩa
Phó Tổng Giám Đốc