Chúng tôi sẽ liên hệ Quý khách trong thời gian sớm nhất. Cảm ơn Quý khách.
| Điều trị ngoại trú | O4 (VNĐ) | O3 (VNĐ) | O2 (VNĐ) | O1 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
Giới hạn bảo hiểm tối đa cho điều trị ngoại trú |
30.000.000 |
20.000.000 |
15.000.000 |
10.000.000 |
Điều trị ngoại trú tổng quát |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Điều trị ngoại trú chuyên khoa |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Xét nghiệm và chụp X quang (theo chỉ định bác sĩ) |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Thuốc theo đơn kê (theo chỉ định bác sĩ) |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Chi phí chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y |
300.000/mỗi lần khám |
200.000/mỗi lần khám |
150.000/mỗi lần khám |
150.000/mỗi lần khám |
Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ) (Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm) |
600.000/mỗi lần khám |
400.000/mỗi lần khám |
300.000/mỗi lần khám |
200.000/mỗi lần khám |
| Chăm sóc nha khoa | O4 (VNĐ) | O3 (VNĐ) | O2 (VNĐ) | O1 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
Giới hạn bảo hiểm tối đa cho chăm sóc nha khoa |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi & đánh bóng) (một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng) |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
Quyền lợi nha khoa cơ bản |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Quyền lợi nha khoa chủ yếu |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
| Thai sản | O4 (VNĐ) | O3 (VNĐ) | O2 (VNĐ) | O1 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
Giới hạn bảo hiểm tối đa cho thai sản |
40.000.000 |
40.000.000 |
40.000.000 |
40.000.000 |
Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày. |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
1 Được áp dụng khi mua cùng với điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả
2 Được áp dụng khi mua cùng chương trình nội trú
Người được bảo hiểm
Độ tuổi tham gia bảo hiểm
Số người được bảo hiểm tối thiểu