Quý khách sẽ bắt đầu tải xuống trong giây lát.
Cảm ơn Quý khách. Chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.
| Điều trị ngoại trú | Chương trình O1 (VNĐ) | Chương trình O2 (VNĐ) | Chương trình O3 (VNĐ) | Chương trình O4 (VNĐ) | Chương trình O5 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
Giới hạn trách nhiệm |
10.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
35.000.000 |
100.000.000 |
Điều trị ngoại trú tổng quát |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Điều trị ngoại trú chuyên khoa |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Xét nghiệm và chụp X quang |
1.000.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Thuốc theo đơn kê |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chi trả toàn bộ |
Chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y |
250.000 |
350.000 |
450.000 |
750.000 |
1.250.000 |
Vật lý trị liệu và nắn khớp xương - Theo chỉ định bác sĩ |
250.000 |
350.000 |
450.000 |
750.000 |
1.250.000 |
Kiểm tra sức khỏe định kỳ/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1.000.000 |
2.000.000 |
Tiêm vắc xin |
500.000 |
500.000 |
500.000 |
1.250.000 |
1.250.000 |
Chăm sóc thị lực |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
1.000.000 |
2.000.000 |
| Chăm sóc nha khoa Được áp dụng khi mua cùng với điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả | Chương trình O1 (VNĐ) | Chương trình O2 (VNĐ) | Chương trình O3 (VNĐ) | Chương trình O4 (VNĐ) | Chương trình O5 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
Giới hạn trách nhiệm |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
10.000.000 |
Kiểm tra răng định kỳ |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
2.000.000 |
Quyền lợi nha khoa cơ bản |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Quyền lợi nha khoa chủ yếu |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
| Thai sản Được áp dụng khi mua cùng chương trình nội trú | Chương trình O1 (VNĐ) | Chương trình O2 (VNĐ) | Chương trình O3 (VNĐ) | Chương trình O4 (VNĐ) | Chương trình O5 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
Giới hạn trách nhiệm |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày. Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục (*) và giới hạn hạn mức như sau |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Toàn bộ |
Giới hạn tối đa trong năm đầu tiên kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Giới hạn tối đa trong năm thứ hai kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản |
25.000.000 |
25.000.000 |
25.000.000 |
25.000.000 |
25.000.000 |
Giới hạn tối đa từ năm thứ ba trở đi kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
50.000.000 |
Người được bảo hiểm:
Độ tuổi tham gia bảo hiểm:
Điều khoản loại trừ: Vui lòng đọc chi tiết trong Quy tắc Bảo hiểm FamilyCare.
FamilyCare là sản phẩm bảo hiểm toàn diện, với nhiều quyền lợi hấp dẫn và mức phí linh hoạt.
Một số điểm nổi bật của FamilyCare như:
Thời gian chờ là số ngày liên tục mà trong khoảng thời gian đó quyền lợi bảo hiểm không được chi trả.
Thời gian chờ đối với FamilyCare:
Có. Việc mua Bảo hiểm Thai sản sẽ giúp gia đình giảm bớt nhiều khoản chi phí lớn trong suốt quá trình mang thai và sinh con.
Quyền lợi Bảo hiểm Thai sản trong FamilyCare sẽ chi trả cho:
Tuy nhiên, thời điểm bắt đầu mang thai của Người được bảo hiểm phải sau mười hai (12) tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản.
Do đó, khách hàng nên mua gói FamilyCare và mua thêm quyền lợi Bảo hiểm Thai sản ít nhất 12 tháng trước khi mang thai để được chi trả cho quyền lợi này.
Vui lòng xem chi tiết tại Quy tắc bảo hiểm FamilyCare.
Phần lớn khách hàng sẽ không cần khám sức khỏe tổng quát trước khi mua Bảo hiểm Sức khỏe Gia đình.
Tuy nhiên, Chubb sẽ yêu cầu kiểm tra sức khỏe đầu vào nếu người được bảo hiểm thuộc một trong những diện sau:
Khi mua FamilyCare, khách hàng sẽ được bảo lãnh viện phí tại các bệnh viện như: Vinmec, Việt Pháp, Thu Cúc, Hạnh Phúc, FV, Mekong, ... và hơn 120 bệnh viện liên kết trên toàn quốc.
Bên cạnh đó, khách hàng có thể khám chữa bệnh ở tất cả các bệnh viện/phòng khám hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và các nước Đông Nam Á (trừ Singapore).
Tham khảo thêm tại Danh sách Bệnh viện.
(*) Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm. Trong mọi trường hợp, thời điểm bắt đầu mang thai của Người được bảo hiểm theo xác nhận của bác sĩ phải sau mười hai (12) tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm.