Bảo hiểm Sức khỏe
dành cho Gia đình

Linh hoạt lựa chọn quyền lợi bảo hiểm. Không giới hạn số ngày nằm viện. Quyền lợi thai sản áp dụng cho cá nhân và gia đình.

Quyền lợi chính

Quyền lợi bảo hiểm đến 1,5 tỷ đồng

Kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm phòng, nha khoa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng hỗ trợ 24/7

Chi trả toàn bộ cho chi phí điều trị trong ngày

Thanh toán chi phí trước và sau sinh với quyền lợi thai sản

Bảo lãnh viện phí tại hơn 120 bệnh viện trên toàn quốc

Quyền lợi bảo hiểm

Chương trình Điều trị Nội trú

Chi phí nằm viện Chương trình F1 (VNĐ) Chương trình F2 (VNĐ) Chương trình F3 (VNĐ) Chương trình F4 (VNĐ) Chương trình F5 (VNĐ)

Giới hạn trách nhiệm

150.000.000

250.000.000

500.000.000

1.000.000.000

1.500.000.000

Chi phí nằm viện
Chi phí bác sĩ phẫu thuật (tối đa cho 1 năm hợp đồng)

25.000.000

50.000.000

100.000.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Chi phí bác sĩ gây mê (tối đa cho 1 năm hợp đồng)

10.000.000

25.000.000

50.000.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Các chi phí bệnh viện khác (tối đa cho 1 năm hợp đồng)

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Tiền phòng và ăn uống (phòng riêng tiêu chuẩn) (theo ngày)

1.000.000

2.000.000

3.000.000

4.000.000

5.000.000

Phòng chăm sóc đặc biệt (theo ngày)

3.000.000

6.000.000

9.000.000

12.000.000

15.000.000

Giường cho người nhà (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi) (Tối đa 10 ngày/năm hợp đồng) (theo ngày)

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.000.000

2.000.000

Điều trị ung thư
Điều trị nội trú hoặc điều trị trong ngày cho ung thư tại bệnh viện - Tối đa cho một năm hợp đồng

50.000.000

125.000.000

250.000.000

500.000.000

Toàn bộ

Điều trị trong ngày
Nhập viện nhưng không ở qua đêm tại bệnh viện, bao gồm phẫu thuật ngoại trú.

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Dịch vụ xe cấp cứu
Dịch vụ vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ Bệnh viện tại địa phương

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Cấy ghép bộ phận
Đối với thận, tim, gan và tủy xương - Tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

500.000

Toàn bộ

Điều trị trước và sau khi nằm viện
Chi phí ngoại trú phát sinh ngay trước khi nhập viện và ngay sau khi xuất viện - Tối đa cho một năm hợp đồng

6.000.000

8.000.000

10.000.000

20.000.000

30.000.000

Điều trị trước khi nằm viện
Tối đa cho một năm hợp đồng - Tối đa 30 ngày liên tục ngay trước khi nhập viện

3.000.000

4.000.000

5.000.000

10.000.000

15.000.000

Điều trị sau khi xuất viện
Tối đa cho một năm hợp đồng - Tối đa 90 ngày liên tục ngay sau khi xuất viện

3.000.000

4.000.000

5.000.000

10.000.000

15.000.000

Điều trị tại khoa cấp cứu
Các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của Bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ

5.000.000

10.000.000

15.000.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Y tá chăm sóc tại nhà
Tối đa 182 ngày cho một năm Hợp đồng

6.000.000

8.000.000

10.000.000

Toàn bộ

Toàn bộ

Điều trị nha khoa khẩn cấp
Ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật - Tối đa cho một năm hợp đồng

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

50.000.000

100.000.000

Trợ cấp viện công - theo ngày
Áp dụng với các điều trị nội trú tại bệnh viện công tại Việt Nam - Tối đa 30 ngày cho một năm hợp đồng

100.000

200.000

300.000

500.000

1.000.000

Vận chuyển y tế cấp cứu/Hồi hương

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

Toàn bộ

Toàn bộ

Vận chuyển thi hài về quê quán

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

Toàn bộ

Toàn bộ

Trợ cấp mai táng

500.000

1.000.000

2.000.000

3.000.000

5.000.000

Thông tin và hỗ trợ về y tế/pháp luật

24/7

24/7

24/7

24/7

24/7

Dịch vụ y tế

Điều trị ngoại trú Chương trình O1 (VNĐ) Chương trình O2 (VNĐ) Chương trình O3 (VNĐ) Chương trình O4 (VNĐ) Chương trình O5 (VNĐ)

Giới hạn trách nhiệm

10.000.000

15.000.000

20.000.000

35.000.000

100.000.000

Điều trị ngoại trú tổng quát

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Điều trị ngoại trú chuyên khoa
Giới hạn mỗi lần khám

1.000.000

2.000.000

3.000.000

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Xét nghiệm và chụp X quang
Theo chỉ định bác sĩ

1.000.000

2.000.000

3.000.000

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Thuốc theo đơn kê
Theo chỉ định bác sĩ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chi trả toàn bộ

Chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y
Tối đa cho mỗi lần điều trị - Tối đa 10 lần điều trị trong năm

250.000

350.000

450.000

750.000

1.250.000

Vật lý trị liệu và nắn khớp xương - Theo chỉ định bác sĩ
Tối đa cho mỗi lần điều trị - Tối đa 15 lần điều trị trong năm

250.000

350.000

450.000

750.000

1.250.000

Kiểm tra sức khỏe định kỳ/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động
Tối đa cho một năm hợp đồng

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.000.000

2.000.000

Tiêm vắc xin
Tối đa cho một năm hợp đồng

500.000

500.000

500.000

1.250.000

1.250.000

Chăm sóc thị lực
Kiểm tra thị lực (một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng) và 1 đôi kính hoặc 1 đôi kính áp tròng (cho một năm hợp đồng)

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.000.000

2.000.000

Dịch vụ nha khoa

Chăm sóc nha khoa Được áp dụng khi mua cùng với điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả Chương trình O1 (VNĐ) Chương trình O2 (VNĐ) Chương trình O3 (VNĐ) Chương trình O4 (VNĐ) Chương trình O5 (VNĐ)

Giới hạn trách nhiệm

10.000.000

10.000.000

10.000.000

10.000.000

10.000.000

Kiểm tra răng định kỳ
Bao gồm cạo vôi & đánh bóng - Một lần trong năm - Tối đa cho một năm hợp đồng

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

Quyền lợi nha khoa cơ bản
Nhổ răng, trám amalgam, chụp X quang, lấy cao răng

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Quyền lợi nha khoa chủ yếu
Nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Chăm sóc thai sản

Thai sản Được áp dụng khi mua cùng chương trình nội trú Chương trình O1 (VNĐ) Chương trình O2 (VNĐ) Chương trình O3 (VNĐ) Chương trình O4 (VNĐ) Chương trình O5 (VNĐ)

Giới hạn trách nhiệm

50.000.000

50.000.000

50.000.000

50.000.000

50.000.000

Chi phí trước và sau khi sinh, chi phí sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày. Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục (*) và giới hạn hạn mức như sau

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Toàn bộ

Giới hạn tối đa trong năm đầu tiên kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản

0

0

0

0

0

Giới hạn tối đa trong năm thứ hai kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản

25.000.000

25.000.000

25.000.000

25.000.000

25.000.000

Giới hạn tối đa từ năm thứ ba trở đi kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản

50.000.000

50.000.000

50.000.000

50.000.000

50.000.000

Câu hỏi thường gặp

Người được bảo hiểm: 

  • Cá nhân
  • Gia đình: Bao gồm vợ/chồng và con hợp pháp

Độ tuổi tham gia bảo hiểm:  

  •  Khách hàng mới: từ 18 đến 49 tuổi (F1, F2) hoặc 64 (F3, F4, F5) 
  •  Khách hàng tái tục (người lớn): đến 74 tuổi 
  • Trẻ em: từ 15 ngày tuổi đến dưới 18 tuổi, hoặc đến dưới 23 tuổi nếu còn đang tiếp tục theo học toàn thời gian

Điều khoản loại trừ: Vui lòng đọc chi tiết trong Quy tắc Bảo hiểm FamilyCare.

FamilyCare là sản phẩm bảo hiểm toàn diện, với nhiều quyền lợi hấp dẫn và mức phí linh hoạt.

Một số điểm nổi bật của FamilyCare như:

  • Không giới hạn chi phí nằm viện
  • Thanh toán các chi phí điều trị ngoại trú tổng quát, chuyên khoa, thuốc theo đơn kê, …
  • Chi trả cho quyền lợi kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm phòng, nha khoa, thị lực
  • Quyền lợi bảo hiểm thai sản (lựa chọn) dành cho cá nhân/gia đình

Thời gian chờ là số ngày liên tục mà trong khoảng thời gian đó quyền lợi bảo hiểm không được chi trả.

Thời gian chờ đối với FamilyCare:

  • 30 ngày: Đối với các điều trị thông thường (trừ tai nạn)
  • 365 ngày từ ngày hiệu lực đến ngày xuất hiện triệu chứng đầu tiên: Áp dụng cho tất cả các loại Bệnh ung thư, bệnh cơ-xương-khớp và rối loạn tim mạch.
  • 90 ngày từ ngày hiệu lực đến ngày xuất hiện triệu chứng đầu tiên: Áp dụng cho tất cả các loại Bệnh ung thư.

Có. Việc mua Bảo hiểm Thai sản sẽ giúp gia đình giảm bớt nhiều khoản chi phí lớn trong suốt quá trình mang thai và sinh con.

Quyền lợi Bảo hiểm Thai sản trong FamilyCare sẽ chi trả cho: 

  • Chi phí trước và sau khi sinh 
  • Chi phí sinh em bé 
  •  Chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất kỳ biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai 
  • Chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày

Tuy nhiên, thời điểm bắt đầu mang thai của Người được bảo hiểm phải sau mười hai (12) tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản.

Do đó, khách hàng nên mua gói FamilyCare và mua thêm quyền lợi Bảo hiểm Thai sản ít nhất 12 tháng trước khi mang thai để được chi trả cho quyền lợi này.

Vui lòng xem chi tiết tại Quy tắc bảo hiểm FamilyCare.

Phần lớn khách hàng sẽ không cần khám sức khỏe tổng quát trước khi mua Bảo hiểm Sức khỏe Gia đình.

Tuy nhiên, Chubb sẽ yêu cầu kiểm tra sức khỏe đầu vào nếu người được bảo hiểm thuộc một trong những diện sau:

  1. Từ 50 tuổi trở lên
  2. Có bệnh có sẵn
  3. Chỉ số BMI từ 31 trở lên

Khi mua FamilyCare, khách hàng sẽ được bảo lãnh viện phí tại các bệnh viện như: Vinmec, Việt Pháp, Thu Cúc, Hạnh Phúc, FV, Mekong, ... và hơn 120 bệnh viện liên kết trên toàn quốc.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể khám chữa bệnh ở tất cả các bệnh viện/phòng khám hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam và các nước Đông Nam Á (trừ Singapore).

Tham khảo thêm tại Danh sách Bệnh viện.

Tài liệu

Bạn cần yêu cầu bồi thường?

Đội ngũ chuyên viên bồi thường của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn trong từng bước, với dịch vụ nhanh chóng và tận tâm khi bạn cần nhất.